Phép dịch "usanza" thành Tiếng Việt
phong tục, tục lệ là các bản dịch hàng đầu của "usanza" thành Tiếng Việt.
usanza
noun
feminine
ngữ pháp
-
phong tục
Perfino i tragitti in autobus risentono delle usanze religiose.
Những phong tục tôn giáo còn ảnh hưởng đến cả việc đi xe buýt.
-
tục lệ
nounQuindi e'una vostra usanza, quella di portarvi a letto ogni uomo che incontrate?
Vậy sẵn sàng lên giường với bất kỳ anh chàng nào là tục lệ của người Rover sao?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " usanza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "usanza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhập gia tùy tục · nhập gia tùy tục, nhập giang tùy khúc · 入家隨俗 · 入家隨俗, 入江隨曲
Thêm ví dụ
Thêm