Phép dịch "temibile" thành Tiếng Việt
đáng gờm, đáng sợ là các bản dịch hàng đầu của "temibile" thành Tiếng Việt.
temibile
adjective
masculine
ngữ pháp
-
đáng gờm
Stai facendo innervosire parecchio alcune persone molto temibili, Javier.
Anh đang khiến vài kẻ đáng gờm phải lo lắng đấy, Javier.
-
đáng sợ
adjectiveÈ una temibile maga.
Bà ta cũng là một phù thủy đáng sợ đấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " temibile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm