Phép dịch "temperamento" thành Tiếng Việt

khí chất, sự tiết chế, tính khí là các bản dịch hàng đầu của "temperamento" thành Tiếng Việt.

temperamento noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khí chất

    noun

    Hai il temperamento giusto per questo.

    Cháu có khí chất phù hợp với việc đó.

  • sự tiết chế

  • tính khí

    noun

    Per temperamento, ha indubbiamente ereditato la follia di sua madre.

    Anh ta thừa hưởng tính khí từ bà mẹ điên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tính tình
    • tính chất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " temperamento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "temperamento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch