Phép dịch "stampo" thành Tiếng Việt

cái khuôn, khuôn, tính tình là các bản dịch hàng đầu của "stampo" thành Tiếng Việt.

stampo noun verb masculine ngữ pháp

Impressione di un'immagine su una superficie, ottenuta per mezzo di uno strumento adatto allo scopo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cái khuôn

    Avrai forse visto qualcuno cuocere il pane o una torta in uno stampo.

    Có lẽ em đã giúp đỡ một người nào đó nướng bánh trong một cái khuôn.

  • khuôn

    noun

    Lo stampo si secca, e Lee lo sta esaminando un giorno prima di fabbricare una protesi.

    Cái khuôn khô dần, rồi 1 ngày Lee kiểm tra nó trước khi chuẩn bị làm răng giả.

  • tính tình

  • bản mẫu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stampo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stampo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stampo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch