Phép dịch "stampa" thành Tiếng Việt
báo chí, nghề in, thuật in là các bản dịch hàng đầu của "stampa" thành Tiếng Việt.
stampa
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Risultato concreto del procedimento di riproduzione di un'immagine per mezzo di diverse tecniche.
-
báo chí
nounVoglio integrare lo staff politico e l'ufficio stampa.
Tôi muốn tích hợp chính sách với các đội báo chí.
-
nghề in
come la stampa, la stampa delle lettere. Sono ossessionato dalla stampa,
kiểu, bạn biết đấy, việc in ấn, kiểu phần ghi chú chẳng hạn. Tôi bị ám ảnh với nghề in.
-
thuật in
La stampa fece in modo che tutti lo vedessero.
Kỹ thuật in đảm bảo mọi người đều thấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tranh khắc
- In ấn
- in ấn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stampa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stampa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thiết bị In và Tạo ảnh
-
trình điều khiển máy in
-
lát
-
máy in màu
-
kẹt giấy
-
thông cáo báo chí
-
phối thư
-
Mạch in
Thêm ví dụ
Thêm