Phép dịch "stallo" thành Tiếng Việt

ghế ngăn, sự bế tắc, thế bí là các bản dịch hàng đầu của "stallo" thành Tiếng Việt.

stallo noun verb masculine ngữ pháp

Seggio facente parte dell'arredo del coro.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ghế ngăn

  • sự bế tắc

    Questo stallo ci rovina.

    Ta không chịu nổi sự bế tắc này.

  • thế bí

    Smuovere questa situazione di stallo.

    Ta cần đánh động vào thế bí.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Pát
    • pát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stallo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "stallo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch