Phép dịch "sottile" thành Tiếng Việt

mỏng, mảnh, mảnh khảnh là các bản dịch hàng đầu của "sottile" thành Tiếng Việt.

sottile adjective masculine ngữ pháp

(Di persona o animale) Stretto di taglia, tipico di chi ha poco grasso nel corpo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mỏng

    adjective

    La muscovite è un sottile tipo di formazione rocciosa.

    Muscovite là một loại định hình đá mỏng.

  • mảnh

    Una diciottenne, somigliante ad un maschio, con una corporatura snella e sottile.

    Lúc đó cổ 18 tuổi, và trông như con trai với một thân hình nhỏ, thanh mảnh.

  • mảnh khảnh

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mỏng mảnh
    • ngát
    • tinh
    • tinh tế
    • gầy
    • thon thả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sottile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sottile" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sottile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch