Phép dịch "sepolcro" thành Tiếng Việt

mộ, mộ cổ là các bản dịch hàng đầu của "sepolcro" thành Tiếng Việt.

sepolcro noun masculine ngữ pháp

Luogo (generalmente contrassegnato da una lapide) dove sono seppellite una o più persone (usualmente in una bara sotto terra).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mộ

    Quindi, ad alta voce, disse a Lazzaro di uscire dal sepolcro.

    Rồi, bằng một tiếng kêu lớn, Chúa Giê Su bảo La Xa Rơ ra khỏi hầm mộ.

  • mộ cổ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sepolcro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sepolcro"

Thêm

Bản dịch "sepolcro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch