Phép dịch "sede" thành Tiếng Việt

chỗ, ghế, nơi là các bản dịch hàng đầu của "sede" thành Tiếng Việt.

sede noun feminine ngữ pháp

Centro amministrativo o educativo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chỗ

    noun

    Il trono reca con sé una maledizione, se rimosso dalla sua giusta sede.

    Cái ngai vàng bị nguyền rủa nếu nó bị đem đi khỏi chỗ của nó.

  • ghế

    noun
  • nơi

    noun

    Ho trovato la sede perfetta per la vostra attività.

    Tôi đã tìm ra một nơi tuyệt vời cho công ty của cô.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cư trú
    • sự ở
    • trung tâm
    • trụ sở
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sede " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sede" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sede" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch