Phép dịch "schermo" thành Tiếng Việt
màn bạc, màn hình, màn ảnh là các bản dịch hàng đầu của "schermo" thành Tiếng Việt.
schermo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Schermo sul quale vengono pubblicate diverse informazioni per il pubblico. [..]
-
màn bạc
nounquanti di voi conoscono almeno una persona sullo schermo?
có bao nhiêu bạn biết ít nhất một người trên màn bạc?
-
màn hình
Periferica informatica che permette di mostrare delle informazioni sotto forma di testo o di immagini.
I miei figli adorano lo schermo, lo adorano.
Các con trai tôi, chúng yêu màn hình. Chúng yêu màn hình.
-
màn ảnh
Devo andare a chiudere la sala e mettermi dietro allo schermo.
Anh nên đi đóng cửa khán phòng và ra sau màn ảnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Thiết bị hiển thị
- hiển thị
- màn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " schermo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "schermo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiển thị phụ
-
Thêm ảnh chụp màn hình
-
Độ phân giải màn hình
-
che · chắn
-
màn hình · màn ảnh
-
Toàn màn hình
-
hiển thị tinh thể lỏng
-
thuật đánh kiếm · Đấu kiếm
Thêm ví dụ
Thêm