Phép dịch "scherma" thành Tiếng Việt
thuật đánh kiếm, Đấu kiếm là các bản dịch hàng đầu của "scherma" thành Tiếng Việt.
scherma
noun
verb
feminine
ngữ pháp
L'arte o lo sport di duellare con le spade, in particolare lo stile che ha avuto origine in Europa.
-
thuật đánh kiếm
-
Đấu kiếm
abilità e tecniche di una persona addestrata nell'arte dell'uso della spada
Vi ho detto che ho studiato anche scherma?
Tớ có nói là tớ cũng học đấu kiếm chưa?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scherma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "scherma"
Các cụm từ tương tự như "scherma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiển thị phụ
-
Thêm ảnh chụp màn hình
-
Độ phân giải màn hình
-
che · chắn
-
màn hình · màn ảnh
-
Toàn màn hình
-
hiển thị tinh thể lỏng
-
Thiết bị hiển thị · hiển thị · màn · màn bạc · màn hình · màn ảnh
Thêm ví dụ
Thêm