Phép dịch "scarpa" thành Tiếng Việt

giày, hài, Giày là các bản dịch hàng đầu của "scarpa" thành Tiếng Việt.

scarpa noun feminine ngữ pháp

Copertura protettiva per il piede, con la parte inferiore composta da una spessa suola di pelle o plastica e spesso un grosso tacco e una parte superiore fatta di pelle o materiale sintetico. Usualmente le scarpe, al contrario degli stivali, non arrivano fin sopra la caviglia.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giày

    noun

    Tom sembra divertente mentre indossa quelle scarpe.

    Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.

  • hài

    adjective noun
  • Giày

    calzatura

    Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove.

    Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.

  • giày dép

    noun

    Tidy Boots è molto schizzinoso in tema di scarpe.

    Tidy Boots thì rất cầu kì về giày dép.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scarpa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "scarpa"

Các cụm từ tương tự như "scarpa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scarpa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch