Phép dịch "scarso" thành Tiếng Việt

khan hiếm, không đủ, kém là các bản dịch hàng đầu của "scarso" thành Tiếng Việt.

scarso adjective masculine ngữ pháp

Manchevole di quantità o di numero rispetto alla richiesta.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khan hiếm

    adjective

    In questo periodo di guerra, il cibo è scarso.

    Trong lúc chiến tranh như thế, thức ăn rất khan hiếm.

  • không đủ

  • kém

    " Victor è stato scartato per la sua scarsa vista,

    Victor vừa bị từ chối vì thị lực kém..

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiếu
    • ít ỏi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scarso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "scarso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch