Phép dịch "scaldarsi" thành Tiếng Việt
sôi nổi lên, sưởi ấm là các bản dịch hàng đầu của "scaldarsi" thành Tiếng Việt.
scaldarsi
verb
ngữ pháp
-
sôi nổi lên
-
sưởi ấm
Il fuoco li aiutò a scaldarsi nonostante il freddo e la pioggia.
Ngọn lửa giúp những người khách sưởi ấm bất chấp cái lạnh và mưa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scaldarsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm