Phép dịch "scaldare" thành Tiếng Việt
nấu, đun nóng, đốt nóng là các bản dịch hàng đầu của "scaldare" thành Tiếng Việt.
scaldare
verb
ngữ pháp
-
nấu
verbScalda l'olio d'oliva e schiaccia l'aglio.
Nấu sôi dầu ô liu, băm tỏi.
-
đun nóng
-
đốt nóng
che dopo questa eruzione si scalda.
và nó bị đốt nóng sau khi những núi nửa này hoạt động.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scaldare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm