Phép dịch "roseo" thành Tiếng Việt

hồng, hồng hào, lạc quan là các bản dịch hàng đầu của "roseo" thành Tiếng Việt.

roseo adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hồng

    adjective

    Leggiamo che “lo disprezzava perché era un ragazzo e di colorito roseo, di bell’aspetto”.

    Hắn “thấy người còn trẻ, nước da hồng-hồng, mặt đẹp-đẽ, thì khinh người”.

  • hồng hào

    adjective
  • lạc quan

  • yêu đời

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " roseo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "roseo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "roseo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch