Phép dịch "rivivere" thành Tiếng Việt

hồi sinh, phục hồi, sống lại là các bản dịch hàng đầu của "rivivere" thành Tiếng Việt.

rivivere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hồi sinh

    Se sei signore di questa foresta, rivivere i miei guerrieri di uccidere gli esseri umani.

    Nếu người là chúa tể của khu rừng, hãy hồi sinh chiến binh để tiêu diệt loài người.

  • phục hồi

  • sống lại

    Agli assassini seriali piace rivivere i loro crimini.

    Sát nhân hàng loạt thích sống lại tội ác của họ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rivivere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rivivere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch