Phép dịch "ristretto" thành Tiếng Việt

có hạn, hẹp, hẹp hòi là các bản dịch hàng đầu của "ristretto" thành Tiếng Việt.

ristretto adjective verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • có hạn

  • hẹp

    adjective

    Non è che restringa molto la lista dei sospettati.

    Việc đó không giúp thu hẹp danh sách nghi phạm.

  • hẹp hòi

    Anzi, chi la pensa diversamente spesso viene considerato di mentalità ristretta, se non addirittura prevenuto.

    Những ai không cùng lối suy nghĩ đó thường bị xem là có óc hẹp hòi và thậm chí là người cuồng tín.

  • thu hẹp

    Quindi abbiamo ristretto il campo a chiunque di peso ed altezza media?

    Vậy chúng ta thu hẹp xuống người có chiều cao, cân nặng trung bình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ristretto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ristretto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ristretto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch