Phép dịch "ringraziare" thành Tiếng Việt

cám ơn, biết ơn là các bản dịch hàng đầu của "ringraziare" thành Tiếng Việt.

ringraziare verb ngữ pháp

Esprimere gratitudine o apprezzamento verso qualcuno.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cám ơn

    interjection verb

    Esprimere gratitudine o apprezzamento verso qualcuno.

    Mi ringraziò e andò via dall’ufficio con sua madre.

    Em ấy cám ơn tôi và cùng với mẹ mình rời văn phòng tôi ra về.

  • biết ơn

    Esprimere gratitudine o apprezzamento verso qualcuno.

    Non so chi fossero quelle persone, ma le ringrazio.

    Tôi không biết những người đó là ai, nhưng tôi rất biết ơn họ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ringraziare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ringraziare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch