Phép dịch "rinascimento" thành Tiếng Việt

phục hưng, Phục Hưng, Thời Phục Hưng là các bản dịch hàng đầu của "rinascimento" thành Tiếng Việt.

rinascimento noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phục hưng

    verb

    ad un rinascimento in Africa.

    một thời kì phục hưng ở châu Phi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rinascimento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Rinascimento proper
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Phục Hưng

    proper

    Vadim mi ha sempre ricordato qualcuno del Rinascimento.

    Vadim vẫn luôn nhắc nhở tôi về một người nào đó ở thời Phục hưng.

  • Thời Phục Hưng

    per riprende l'idea originale che risale al Rinascimento

    để trở lại ý tưởng đầu tiên về một xưởng nghệ thuật ở Thời Phục Hưng

Thêm

Bản dịch "rinascimento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch