Phép dịch "rilancio" thành Tiếng Việt

sự phục hồi là bản dịch của "rilancio" thành Tiếng Việt.

rilancio noun verb masculine ngữ pháp

Insieme di iniziative, spec. pubblicitarie, finalizzate a restituire prestigio o diffusione ad un prodotto o ad una marca (spec. dopo aver apportato dei cambiamenti o dei miglioramenti).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự phục hồi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rilancio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rilancio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rilancio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch