Phép dịch "riguardo" thành Tiếng Việt

liên quan, quan hệ, sự chú ý là các bản dịch hàng đầu của "riguardo" thành Tiếng Việt.

riguardo noun verb masculine ngữ pháp

La messa in relazione di due argomenti attinenti.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • liên quan

    Alcune parole riguardo alla storia del popolo di Nefi.

    Vài lời liên quan tới lịch sử dân của Nê Phi.

  • quan hệ

    noun

    Ora, c'e'scritto qualcosa qui, riguardo ai soci di Curtis?

    Có điều gì ở đây về những mối quan hệ của Curtis không?

  • sự chú ý

    Accertatevi che le vostre domande riguardino questioni di effettivo interesse per chi vi ascolta.

    Hãy chắc chắn là câu hỏi của bạn liên quan đến những vấn đề cử tọa thực sự chú ý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cẩn thận
    • sự kính trọng
    • sự thận trọng
    • sự tôn kính
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riguardo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "riguardo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "riguardo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch