Phép dịch "ricucire" thành Tiếng Việt
khâu lại, may lại là các bản dịch hàng đầu của "ricucire" thành Tiếng Việt.
ricucire
verb
ngữ pháp
-
khâu lại
Pecora o leone, la sua ferita deve essere pulita e ricucita o si corrompera'.
Cừu hay sư tử, vết thương của ông ấy phải được rửa sạch và khâu lại hoặc nó sẽ nhiễm trùng.
-
may lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ricucire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm