Phép dịch "rianimare" thành Tiếng Việt
làm hồi sinh, làm sống lại, làm tỉnh lại là các bản dịch hàng đầu của "rianimare" thành Tiếng Việt.
rianimare
verb
ngữ pháp
-
làm hồi sinh
-
làm sống lại
potevano essere rianimate senza conseguenze neurologiche.
có thể được làm sống lại mà không có vấn đề thần kinh nào.
-
làm tỉnh lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rianimare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm