Phép dịch "riarso" thành Tiếng Việt

khô cằn là bản dịch của "riarso" thành Tiếng Việt.

riarso adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khô cằn

    Le piogge hanno ammorbidito il terreno riarso dal sole.

    Những hạt mưa rơi xuống làm mềm mảnh đất đã khô cằn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riarso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riarso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch