Phép dịch "residenza" thành Tiếng Việt
chỗ ở, nhà, nhà ở là các bản dịch hàng đầu của "residenza" thành Tiếng Việt.
residenza
noun
feminine
ngữ pháp
Indirizzo presso il quale ci si ferma più che temporaneamente.
-
chỗ ở
nounIn alto egli si scava il luogo di sepoltura; in una rupe si taglia una residenza’”. — Isaia 22:15, 16.
Thật người đục cho mình một huyệt-mả trên nơi cao, khiến đào cho mình một chỗ-ở trong vầng đá!”—Ê-sai 22:15, 16.
-
nhà
nounL'ha seguita e ha trovato armi e droga nella residenza del sospettato.
Anh ta hành độngi, tìm thấy vũ khí và ma túy trong nhà kẻ tình nghi.
-
nhà ở
nounTrova i nomi delle madri, prendi quelle con lavoro e residenza a Fulton County.
Lấy tên mẹ và đối chiếu với địa chỉ làm việc và nhà ở hạt Fulton.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự cư trú
- sự ở
- Chỗ ở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " residenza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "residenza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Viện dưỡng lão
Thêm ví dụ
Thêm