Phép dịch "prevedere" thành Tiếng Việt
dự báo, dự kiến, đoán trước là các bản dịch hàng đầu của "prevedere" thành Tiếng Việt.
prevedere
verb
ngữ pháp
Fare una previsione o una profezia.
-
dự báo
Con queste riusciranno a prevedere il prossimo furto.
Với cái này, họ có thể dự báo vụ trộm kế.
-
dự kiến
La nostra missione potrebbe completarsi prima di quanto prevedessi.
Nhiệm vụ của ta có lẽ sẽ hoàn thành sớm hơn dự kiến.
-
đoán trước
verbNessuno avrebbe potuto prevedere che i risultati sarebbero stati quelli.
Không ai đoán trước được đây là kết quả sẽ tìm thấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prevedere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm