Phép dịch "occidente" thành Tiếng Việt

phía tây, hướng tây, miền tây là các bản dịch hàng đầu của "occidente" thành Tiếng Việt.

occidente noun verb masculine ngữ pháp

Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phía tây

    Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

    E aveva ragione a proposito delle terre ad occidente.

    Và hắn đã đúng về vùng đất phía Tây.

  • hướng tây

    Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

    Quando Aegon Targaryen volse lo sguardo a occidente e volò coi suoi draghi verso le Rapide Nere...

    Khi Aegon Targaryen để mắt tới hướng Tây, ông ta đã cưỡi rồng đến Vùng Nước đen...

  • miền tây

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phương tây
    • tây
    • đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occidente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "occidente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "occidente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch