Phép dịch "occidentale" thành Tiếng Việt

người phương Tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "occidentale" thành Tiếng Việt.

occidentale adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người phương Tây

    Un occidentale in cerca di suo figlio diventerebbe a sua volta un bersaglio.

    Một người phương tây tìm kiếm con trai ông sẽ trở thành mục tiêu ngon lành

  • phía tây

    La via piu'lunga e piu'facile e'lungo la costa occidentale.

    Con dường dài nhất và dễ đi nhất nằm dưới bờ biển phía Tây.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occidentale " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "occidentale" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "occidentale" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch