Phép dịch "occasione" thành Tiếng Việt

cơ hội, cơ hội tốt, cớ là các bản dịch hàng đầu của "occasione" thành Tiếng Việt.

occasione noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cơ hội

    noun

    Se sbagli il primo colpo potresti non avere un'altra occasione.

    Nếu anh mất cơ hội thứ nhất, có thể anh sẽ không có được cơ hội thứ hai.

  • cơ hội tốt

    Non c'è occasione migliore di attraversare la Salina.

    Chúng ta sẽ không có cơ hội tốt hơn để vượt qua dải đất muối.

  • cớ

    verb noun

    In queste occasioni vengono presi in esame i “rammemoratori” di Geova.

    Những “chứng-cớ” hay lời nhắc nhở của Đức Giê-hô-va được nói đến tại các buổi họp ấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dịp
    • lý do
    • món bở
    • món hời
    • nguyên nhân
    • thời cơ
    • 機會
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occasione " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "occasione" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch