Phép dịch "occhio" thành Tiếng Việt
mắt, con mắt, lỗ là các bản dịch hàng đầu của "occhio" thành Tiếng Việt.
occhio
interjection
noun
masculine
ngữ pháp
Centro di una tempesta, attorno al quale i venti soffiano. [..]
-
mắt
nounOrgano sensibile alla luce, che la converte in segnali elettrici al cervello, mezzo per il quale gli animali e gli esseri umani possono vedere.
La bellezza risiede negli occhi di colui che guarda.
Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
-
con mắt
Sapeva che due genitori con gli occhi azzurri a volte possono avere un figlio con gli occhi marroni?
Anh có biết là bố mẹ đều mắt xanh đôi lúc cũng đẻ ra con mắt nâu không?
-
lỗ
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự chú ý
- Mắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " occhio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "occhio"
Các cụm từ tương tự như "occhio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mắt người
-
Tinh vân Mắt Mèo
-
Mắt bão
-
Thiên Nhãn
-
Con thấy Chúa hạ mình thẳm sâu, nhưng uy linh của Chúa không hề giảm bớt trước mắt con.
-
mơ màng
-
mơ mộng
Thêm ví dụ
Thêm