Phép dịch "nuca" thành Tiếng Việt

gáy, cổ là các bản dịch hàng đầu của "nuca" thành Tiếng Việt.

nuca noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gáy

    verb noun

    Sai, la cosa che piu'mi ricordo di papa'e'la nuca.

    Em biết không, có một thứ khiến anh nhớ nhất về cha đó là cái gáy của ổng.

  • cổ

    noun

    Ho notato che hai tre X tatuate sulla nuca.

    Tôi nhìn thấy ba hình xăm X sau cổ cậu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nuca " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "nuca"

Thêm

Bản dịch "nuca" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch