Phép dịch "nucleo" thành Tiếng Việt

hạt nhân, lõi, nhân là các bản dịch hàng đầu của "nucleo" thành Tiếng Việt.

nucleo noun masculine ngữ pháp

La parte centrale di qcs. o che costituisce il primo elemento intorno a cui si sono organizzati gli altri che lo circondano per costituire un organismo più complesso.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hạt nhân

    adjective noun

    Dobbiamo portare il nucleo nella stanza del reattore.

    Chúng ta phải đưa chúng về phía tây tới cổng vào lò hạt nhân

  • lõi

    La scheda che stiamo cercando dovrebbe essere in questo nucleo.

    Cây gậy ta tìm nên ở trong phần lõi này.

  • nhân

    noun

    I globuli bianchi non sono affusolati ne'hanno nuclei anormali.

    Bạch cầu cho thấy không có thoi hay nhân bất thường.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhóm
    • ruột
    • tế bào
    • đội
    • nhân tế bào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nucleo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "nucleo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "nucleo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch