Phép dịch "nominare" thành Tiếng Việt
bổ nhiệm, chỉ định, gọi tên là các bản dịch hàng đầu của "nominare" thành Tiếng Việt.
nominare
verb
ngữ pháp
Scegliere per un ufficio o una carica assegnando compiti con un atto di autorità. [..]
-
bổ nhiệm
verbIl feldmaresciallo Witzleben è stato nominato comandante supremo di tutte le forze armate.
Thống chế Witzleben được bổ nhiệm làm Tổng tư lệnh.
-
chỉ định
verbWhitney è l’uomo che sarà nominato ed ordinato a questo potere.
Whitney của ta là người phải được chỉ định và được sắc phong cho quyền năng này.
-
gọi tên
Battle Guy, cosa ti ho detto sul fatto di nominare il nome di Dio invano?
Battle Guy, tôi đã nói gì về việc gọi tên Chúa vô cớ?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nói đến
- đặt tên
- đề cập
- chọn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nominare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nominare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự bổ nhiệm
Thêm ví dụ
Thêm