Phép dịch "minuscolo" thành Tiếng Việt
bé tý, chữ nhỏ, chữ thường là các bản dịch hàng đầu của "minuscolo" thành Tiếng Việt.
minuscolo
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Di molta poca importanza.
-
bé tý
-
chữ nhỏ
e poi ancora più giù, in un carattere minuscolo 10
và xa hơn 1 chút, với phông chữ nhỏ tí
-
chữ thường
Devi essere precisa, differenziando maiuscole e minuscole.
Phải viết chính xác chữ hoa chữ thường.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhỏ
- nhỏ xíu
- thường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minuscolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "minuscolo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chữ nhỏ · chữ thường
-
chữ nhỏ
Thêm ví dụ
Thêm