Phép dịch "mentre" thành Tiếng Việt

còn, nhưng trái lại, trong khi là các bản dịch hàng đầu của "mentre" thành Tiếng Việt.

mentre conjunction
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • còn

    adverb

    E'più probabile essere colpiti da un fulmine mentre si raccoglie un quadrifoglio.

    Các ngài thà là bị sét đánh còn hơn phải đi tìm cỏ bốn lá.

  • nhưng trái lại

  • trong khi

    adverb

    Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando.

    Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trong khi mà
    • trong lúc
    • khi mà
    • lúc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mentre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mentre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch