Phép dịch "mento" thành Tiếng Việt
cằm, Cằm là các bản dịch hàng đầu của "mento" thành Tiếng Việt.
mento
noun
verb
masculine
ngữ pháp
La parte inferiore della faccia, sotto la bocca.
-
cằm
nounLa parte inferiore della faccia, sotto la bocca.
In quel posto ci sono delle piantine che arrivano fino al mento.
Cỏ dại đã mọc đến ngang cằm ở cái chỗ đó.
-
Cằm
In quel posto ci sono delle piantine che arrivano fino al mento.
Cỏ dại đã mọc đến ngang cằm ở cái chỗ đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mento"
Các cụm từ tương tự như "mento" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nói dối
-
Triết học tinh thần
-
cây bạc hà
-
ký ức · lòng · sự chú ý · tinh thần · trí · trí nhớ · trí tuệ · tâm · tâm trí · đầu óc
-
ghi nhớ · nhớ
Thêm ví dụ
Thêm