Phép dịch "liquidare" thành Tiếng Việt
giết, thanh toán, trả là các bản dịch hàng đầu của "liquidare" thành Tiếng Việt.
liquidare
verb
ngữ pháp
Far ritornare moneta un impiego di risorse finanziarie. [..]
-
giết
verbMi ero già impegnato con Frankie a liquidare Joe.
Tôi đã hứa với Frankir sẽ giết Joe.
-
thanh toán
verbMa gli assegni devono essere stati liquidati.
Nhưng mấy cái séc vẫn được thanh toán đầy đủ.
-
trả
verbSe verra'fuori del liquido, ho ragione io, e non avremo ancora risolto il caso.
Nếu cậu hút ra được chất lỏng thì tôi đúng và ta không có câu trả lời.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đóng cửa
- bài trừ
- bãi bõ
- diệt
- giải tán
- thủ tiêu
- tiêu diệt
- xoá, rõ
- xỏa bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " liquidare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "liquidare"
Các cụm từ tương tự như "liquidare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng
-
tinh thể lỏng
-
chất lỏng · chất nước · lỏng · nước
-
lỏng · nước
-
tiền mặt
-
Ôxy lỏng
-
hiển thị tinh thể lỏng
-
Tinh thể lỏng
Thêm ví dụ
Thêm