Phép dịch "legno" thành Tiếng Việt

gỗ, Gỗ là các bản dịch hàng đầu của "legno" thành Tiếng Việt.

legno noun masculine ngữ pháp

Sostanza che costituisce la parte centrale del tronco e dei rami di un albero. Utilizzato come materiale per la costruzione, per fabbricare vari oggetti, ecc. o come combustibile.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gỗ

    noun

    Ha ereditato una vecchia cassa di legno.

    Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.

  • Gỗ

    materiale ricavato dai fusti delle piante

    Ha ereditato una vecchia cassa di legno.

    Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " legno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "legno"

Các cụm từ tương tự như "legno" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "legno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch