Phép dịch "Lei" thành Tiếng Việt

anh, ông , bạn là các bản dịch hàng đầu của "Lei" thành Tiếng Việt.

Lei pronoun ngữ pháp

Lei, l’arma finale

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • anh

    pronoun noun

    Lei dovrà consegnarli sani e salvi ai partigiani.

    anh làm cách nào thì làm để đưa họ tới với Kháng chiến quân an toàn.

  • ông *

    Aggiunse: “Lei non si ricorda di me, ma io mi ricordo di lei.

    Cô ta nói: “Ông không còn nhớ tôi nhưng tôi vẫn còn nhớ ông.

  • bạn

    pronoun

    Dimmi tutto quello che sai di lei.

    Kể cho tôi nghe tất cả những gì bạn biết về cô ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Lei " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

lei pronoun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bà ấy

    pronoun

    Lei ha detto "grazie per il pasto" al cuoco.

    Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".

  • cô ấy

    pronoun

    Quello che mi colpisce di più di lei è la sua innocenza.

    Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.

  • bạn

    pronoun

    Allora lei non mette strumenti a fiato in suo buco di puzza?

    Vậy có nghĩa là, bạn không thể đút sáo hay nhạc cụ nào vào cửa sau?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chị ấy
    • anh
    • ngài
    • ông

Các cụm từ tương tự như "Lei" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Lei" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch