Phép dịch "Lei" thành Tiếng Việt
anh, ông , bạn là các bản dịch hàng đầu của "Lei" thành Tiếng Việt.
Lei, l’arma finale
-
anh
pronoun nounLei dovrà consegnarli sani e salvi ai partigiani.
Và anh làm cách nào thì làm để đưa họ tới với Kháng chiến quân an toàn.
-
ông *
Aggiunse: “Lei non si ricorda di me, ma io mi ricordo di lei.
Cô ta nói: “Ông không còn nhớ tôi nhưng tôi vẫn còn nhớ ông.
-
bạn
pronounDimmi tutto quello che sai di lei.
Kể cho tôi nghe tất cả những gì bạn biết về cô ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lei " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
bà ấy
pronounLei ha detto "grazie per il pasto" al cuoco.
Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".
-
cô ấy
pronounQuello che mi colpisce di più di lei è la sua innocenza.
Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
-
bạn
pronounAllora lei non mette strumenti a fiato in suo buco di puzza?
Vậy có nghĩa là, bạn không thể đút sáo hay nhạc cụ nào vào cửa sau?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chị ấy
- cô
- nó
- anh
- bà
- ngài
- ông
Các cụm từ tương tự như "Lei" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
của bạn đây · đây này
-
Kẻ-mà-ai-cũng-biết-là-ai-đấy