Phép dịch "lebbra" thành Tiếng Việt

phong cùi, Phong cùi, bệnh hủi là các bản dịch hàng đầu của "lebbra" thành Tiếng Việt.

lebbra noun feminine ngữ pháp

Malattia cronica infettiva causata dal batterio Mycobacterium leprae e Mycobacterium lepromatosis che provoca danni permanenti a pelle, nervi, arti ed occhi se non trattata.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phong cùi

    noun

    Guarì non solo la lebbra, ma ogni sorta di malattia e infermità.

    Ngài không chỉ chữa bệnh phong cùi mà còn chữa mọi thứ bệnh tật trong dân chúng.

  • Phong cùi

    Bệnh

    Guarì non solo la lebbra, ma ogni sorta di malattia e infermità.

    Ngài không chỉ chữa bệnh phong cùi mà còn chữa mọi thứ bệnh tật trong dân chúng.

  • bệnh hủi

    Malattia cronica infettiva causata dal batterio Mycobacterium leprae e Mycobacterium lepromatosis che provoca danni permanenti a pelle, nervi, arti ed occhi se non trattata.

    Una comune complicazione della lebbra.

    Một biến chứng thông thường của bệnh hủi.

  • cùi

    noun

    Malattia cronica infettiva causata dal batterio Mycobacterium leprae e Mycobacterium lepromatosis che provoca danni permanenti a pelle, nervi, arti ed occhi se non trattata.

    Meglio prendere la lebbra dai soldi che dalle persone....

    Nếu anh phải bị lây bệnh cùi, thì bị lây từ tiền tốt hơn là từ người.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lebbra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lebbra"

Thêm

Bản dịch "lebbra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch