Phép dịch "lecito" thành Tiếng Việt

cho phép được, hợp pháp, đúng luật là các bản dịch hàng đầu của "lecito" thành Tiếng Việt.

lecito adjective noun masculine ngữ pháp

Ammissibile in quanto consono alle norme morali o di comportamento.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cho phép được

  • hợp pháp

    adjective

    Gli uomini di Hanson prendevano il contante mescolato al carico lecito.

    Người của Hanson nhận những gói tiền mặt cùng với những thứ hàng hợp pháp.

  • đúng luật

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lecito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "lecito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch