Phép dịch "lanciagranate" thành Tiếng Việt
Súng phóng lựu là bản dịch của "lanciagranate" thành Tiếng Việt.
lanciagranate
noun
masculine
ngữ pháp
-
Súng phóng lựu
arma leggera capace di utilizzare come proiettile un'ogiva di grande dimensione
E ora l'ATF ha la nostra spedizione di lanciagranate.
Cục cảnh sát giờ đã lấy được lô hàng súng phóng lựu của ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lanciagranate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm