Phép dịch "invalido" thành Tiếng Việt

người tàn phế, người tàn tật, tàn phế là các bản dịch hàng đầu của "invalido" thành Tiếng Việt.

invalido adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người tàn phế

    Quelli che non mi conoscono mi vedono come un invalido e mi trattano come un invalido.

    Ai mà không biết tôi, chỉ thấy một người tàn phế, sẽ đối xử với tôi như một người tàn phế.

  • người tàn tật

    Avrai anche bisogno del cartello " parcheggio per invalidi ".

    Cần biển cho người tàn tật nữa đấy nhé.

  • tàn phế

    adjective

    Sorella Heward aveva soltanto diciotto mesi quando, a seguito di un incidente, rimase invalida.

    Chị Heward mới lên 18 tháng thì một tai nạn xảy ra làm chị bị tàn phế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tàn tật
    • vô hiệu lực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invalido " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "invalido" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "invalido" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch