Phép dịch "inganno" thành Tiếng Việt

sự lừa dối, sự đánh lừa, ảo tưởng là các bản dịch hàng đầu của "inganno" thành Tiếng Việt.

inganno noun verb masculine ngữ pháp

Atto disonesto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự lừa dối

    Naturalmente, non tutto ciò che si fa di nascosto quando ci si frequenta è necessariamente un inganno.

    Dĩ nhiên, không phải mọi bí mật về chuyện hẹn hò đều liên quan đến sự lừa dối.

  • sự đánh lừa

    un inganno dell'occhio o dell'orecchio, forse,

    Có lẽ là sự đánh lừa của thị giác hay thính giác

  • ảo tưởng

    noun
  • lừa dối

    Anche se puoi ingannare gli altri non puoi ingannare te stesso.

    Ngay cả khi anh lừa được người khác, anh cũng không thể lừa dối chính mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inganno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inganno" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inganno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch