Phép dịch "infermiere" thành Tiếng Việt

y tá, Y tá là các bản dịch hàng đầu của "infermiere" thành Tiếng Việt.

infermiere noun masculine feminine ngữ pháp

Una persona addestrata per fornire cure agli ammalati.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • y tá

    noun

    A quanto pare, ha un debole per le infermiere.

    Có vẻ như, điểm yếu của anh ta là y tá.

  • Y tá

    soggetto che, nell'ambito sanitario, è deputato all'assistenza infermieristica

    Le infermiere a domicilio generalmente hanno il camice.

    Y tá tại gia thường mặc đồ khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " infermiere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "infermiere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "infermiere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch