Phép dịch "inferiore" thành Tiếng Việt
bậc thấp, hạ cấp, kém là các bản dịch hàng đầu của "inferiore" thành Tiếng Việt.
inferiore
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Situato nella posizione più profonda o bassa.
-
bậc thấp
Ma qual è la misura del nostro vantaggio cognitivo, sulle specie inferiori?
Vậy nhưng khả năng nhận thức của ta hơn những loài vật bậc thấp là bao nhiêu?
-
hạ cấp
Quando ha sposato una donna inferiore a lui.
Từ khi nó cưới người đàn bà hạ cấp hơn nó.
-
kém
Nel matrimonio nessuno dei due è superiore o inferiore all’altro.
Trong hôn nhân, không có người nào cao trội hoặc thấp kém hơn người kia.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thấp hơn
- thấp kém
- ở cấp dưới
- đáy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inferiore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inferiore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kỷ Imbrium Sớm
-
chỉ số dưới
Thêm ví dụ
Thêm