Phép dịch "infettare" thành Tiếng Việt
làm nhiễm trùng, làm nhiễm độc, nhiễm là các bản dịch hàng đầu của "infettare" thành Tiếng Việt.
infettare
verb
ngữ pháp
-
làm nhiễm trùng
-
làm nhiễm độc
il virus Hiv infetta le cellule immunitarie per riprodursi.
nó làm nhiễm độc các tế bào miễn dịch để nhân lên
-
nhiễm
verbTienila asciutta e pulita cosi'che lo sfogo non si infetti.
Giữ nó khô ráo sạch sẽ kẻo vết phát ban bị nhiễm trùng.
-
đầu độc
verbPortatela via da questa camera prima che ci infetti ulteriormente con il suo modo disonorevole e squallido.
Đưa ả ra khỏi đây trước khi ả đầu độc chúng ta với cái thân xác nhục nhã và bẩn thỉu của ả.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " infettare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm