Phép dịch "incontro" thành Tiếng Việt
cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, cuộc đấu là các bản dịch hàng đầu của "incontro" thành Tiếng Việt.
incontro
noun
verb
adverb
masculine
ngữ pháp
Evento pianificato in anticipo che ha luogo in una data e in un posto precisi.
-
cuộc gặp gỡ
Lady Catherine mi ha riferito del vostro incontro.
Phu nhân Catherine đã nói với anh về cuộc gặp gỡ với em.
-
cuộc hội họp
-
cuộc đấu
Vuoi perderle al primo incontro?
Cậu thật sự muốn đánh mất họ trong cuộc đấu đầu tiên của họ sao?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự gặp gỡ
- trận
- hẹn
- thi đấu
- đấu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incontro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "incontro"
Các cụm từ tương tự như "incontro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gặp · vấp phải · xảy ra · xảy đến · đấu với
Thêm ví dụ
Thêm