Phép dịch "incaricare" thành Tiếng Việt

giao nhiệm vụ, giao việc, ủy thác là các bản dịch hàng đầu của "incaricare" thành Tiếng Việt.

incaricare verb ngữ pháp

Selezionare qualcosa o qualcuno per uno scopo specifico.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giao nhiệm vụ

    Perche ' la recluta di grado piu ' basso ottiene un incarico sul campo prima di me?

    Tôi muốn biết sao tên đặc vụ tệ nhấtLại được giao nhiệm vụ trước cả tôi?

  • giao việc

    Alla persona incaricata del lavoro dovrebbero essere forniti il denaro, gli strumenti e l’aiuto di cui ha bisogno.

    Người được giao việc cần được cung cấp đầy đủ tiền bạc, dụng cụ và sự hỗ trợ cần thiết.

  • ủy thác

    Siamo stati incaricati di sollevare e rafforzare tutti coloro che ci circondano.

    Chúng ta được ủy thác phải nâng đỡ và củng cố tất cả những người xung quanh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incaricare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "incaricare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chức trách · chức vụ · nhiệm vụ
  • có trách nhiệm · giảng viên
Thêm

Bản dịch "incaricare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch